- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh nhân; người ốm
Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.
bệnh nhân; người bệnh
bệnh nhân; người bệnh
bệnh nhân; người ốm
Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.
bệnh nhân; người bệnh
bệnh nhân; người bệnh
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
bệnh nhân; người ốm
bệnh nhân; người ốm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.