- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh hại cây trồng; bệnh thực vật
Loại cây này dễ bị bệnh hại.
bệnh hại cây trồng; bệnh thực vật
Loại cây này dễ bị bệnh hại.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
bệnh hại cây trồng; bệnh thực vật
bệnh hại cây trồng; bệnh thực vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.