- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh nhân và gia đình; gia đình bệnh nhân
Bệnh nhân và gia đình cần sự giúp đỡ của chúng tôi.
bệnh nhân và gia đình; gia đình bệnh nhân
Bệnh nhân và gia đình cần sự giúp đỡ của chúng tôi.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
bệnh nhân và gia đình; gia đình bệnh nhân
bệnh nhân và gia đình; gia đình bệnh nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.