- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
cây bệnh; cây nhiễm bệnh
Loại cây bệnh này cần được xử lý ngay lập tức.
cây bệnh; cây nhiễm bệnh
Loại cây bệnh này cần được xử lý ngay lập tức.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
cây bệnh; cây nhiễm bệnh
cây bệnh; cây nhiễm bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.