- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
tán xạ ánh sáng; loạn thị (mắt)
Anh ấy đã viết một bài báo chỉ trích mạnh mẽ những tệ nạn của thời đại.
tán xạ ánh sáng; loạn thị (mắt)
Anh ấy đã viết một bài báo chỉ trích mạnh mẽ những tệ nạn của thời đại.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
tán xạ ánh sáng; loạn thị (mắt)
tán xạ ánh sáng; loạn thị (mắt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.