ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
Anh ấy ngây ngô nhìn cô ấy.
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
Anh ấy ngây ngốc nhìn cô ấy.
xuất thần; đắm chìm trong suy nghĩ; ngẩn ngơ
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
Anh ấy ngây ngô nhìn cô ấy.
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
Anh ấy ngây ngốc nhìn cô ấy.
xuất thần; đắm chìm trong suy nghĩ; ngẩn ngơ
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngẩn ngơ; đờ đẫn; thẫn thờ
Anh ấy ngây người nhìn cô ấy.
ngẩn ngơ; đờ đẫn; thẫn thờ
Anh ấy ngây người nhìn cô ấy.