- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chỉ lớn tuổi hơn mà không khôn ngoan hơn; già mà còn ngu
Anh ấy lớn hơn vài tuổi nhưng lại chẳng hiểu chuyện gì cả.
già hơn (khiêm từ)
Tôi hơn bạn vài tuổi.
chỉ lớn tuổi hơn mà không khôn ngoan hơn; già mà còn ngu
Anh ấy lớn hơn vài tuổi nhưng lại chẳng hiểu chuyện gì cả.
già hơn (khiêm từ)
Tôi hơn bạn vài tuổi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chỉ lớn tuổi hơn mà không khôn ngoan hơn; già mà còn ngu
chỉ lớn tuổi hơn mà không khôn ngoan hơn; già mà còn ngu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.