- 疒nạch(bệnh tật)
- 羊dương(con dê)
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
ngứa; ngứa ngáy
Da của tôi rất ngứa.
ngứa; ngứa ngáy
Tôi cảm thấy da ngứa.
ngứa; ngứa ngáy
Da của tôi rất ngứa.
ngứa; ngứa ngáy
Tôi cảm thấy da ngứa.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
ngứa; ngứa ngáy
ngứa; ngứa ngáy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.