- 疒nạch(bệnh tật)
- 羊dương(con dê)
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
viêm ngứa (bệnh prion ở cừu)
Bệnh ghẻ là một bệnh của cừu.
viêm ngứa (bệnh prion ở cừu)
Bệnh ghẻ là một bệnh của cừu.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
viêm ngứa (bệnh prion ở cừu)
viêm ngứa (bệnh prion ở cừu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.