- 疒nạch(bệnh tật)
- 叟tẩu(ông lão)
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
gầy guộc; gầy khô; gầy xương xẩu
Anh ấy trông gầy gò.
gầy guộc; gầy khô; gầy xương xẩu
Anh ấy trông gầy gò.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
gầy guộc; gầy khô; gầy xương xẩu
gầy guộc; gầy khô; gầy xương xẩu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.