- 疒nạch(bệnh tật)
- 难nan(khó khăn)
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
tê liệt; bại liệt
中身体某部分失去活动能力的疾病shēntǐ mǒu bùfen shīqù huódòng néngglì de jíbìng
Anh ấy bị liệt rồi, không thể đi bộ được.
liệt; tê liệt; đứng lại; tê liệt
Giao thông bị tê liệt rồi.
tê liệt; bại liệt
中身体某部分失去活动能力的疾病shēntǐ mǒu bùfen shīqù huódòng néngglì de jíbìng
Anh ấy bị liệt rồi, không thể đi bộ được.
liệt; tê liệt; đứng lại; tê liệt
Giao thông bị tê liệt rồi.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
tê liệt; bại liệt
tê liệt; bại liệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.