- 疒nạch(bệnh tật)
- 隐ẩn(ẩn náu, tiềm ẩn)
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
nghiện; gây nghiện
Anh ấy nghiện thuốc lá.
tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn
nghiện; gây nghiện
Anh ấy nghiện thuốc lá.
tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
nghiện; gây nghiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.