- 癶bát(hai chân bước ra)
- 豆đậu(cái bình đựng thức ăn)
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
đối thủ; địch thủ
Xin hỏi cổng lên máy bay ở đâu?
đối thủ; địch thủ
Xin hỏi cổng lên máy bay ở đâu?
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
đối thủ; địch thủ
đối thủ; địch thủ