- 癶bát(hai chân bước ra)
- 豆đậu(cái bình đựng thức ăn)
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)
Anh ấy đã đến thăm giáo viên ở nhà.
thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)
Anh ấy đã đến thăm giáo viên ở nhà.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)
thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)