- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
độ bền đứt gãy; cường độ đứt gãy
Anh ấy dùng dây da buộc cái hộp lại.
dây da; quả roi da
kẻ môi giới mại dâm; tú ông/tú bà
Anh ta là một tên ma cô.
độ bền đứt gãy; cường độ đứt gãy
Anh ấy dùng dây da buộc cái hộp lại.
dây da; quả roi da
kẻ môi giới mại dâm; tú ông/tú bà
Anh ta là một tên ma cô.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
độ bền đứt gãy; cường độ đứt gãy
độ bền đứt gãy; cường độ đứt gãy
kẻ môi giới mại dâm; tú ông/tú bà
Anh ta là một kẻ môi giới mại dâm.
kẻ môi giới mại dâm; tú ông/tú bà
Anh ta là một kẻ môi giới mại dâm.