- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
bên (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.)
Có phải bạn muốn bị đánh đòn không?
bên (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.)
Có phải bạn muốn bị đánh đòn không?
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
bên (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.)
bên (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.