- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
phương vị; hướng; vị trí
Anh ấy bị bệnh ngoài da.
phương vị; hướng; vị trí
Anh ấy bị bệnh ngoài da.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
phương vị; hướng; vị trí
phương vị; hướng; vị trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.