- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
ung thư da; ung thư vỏ ngoài
Ung thư da là một loại ung thư phổ biến.
ung thư da; ung thư vỏ ngoài
Ung thư da là một loại ung thư phổ biến.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.
ung thư da; ung thư vỏ ngoài
ung thư da; ung thư vỏ ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.