- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
Anh ấy là một đứa trẻ nghịch ngợm.
vô liêm sỉ; trơ tráo; láo lếu
Anh ấy rất trơ trẽn.
mặt dày; trơ trẽn
Anh ta đúng là một người mặt dày.
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
Anh ấy là một đứa trẻ nghịch ngợm.
vô liêm sỉ; trơ tráo; láo lếu
Anh ấy rất trơ trẽn.
mặt dày; trơ trẽn
Anh ta đúng là một người mặt dày.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ