- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
suy thoái; teo tóp
Loại cây này sẽ bị lùn đi.
cọc ngầm (cắm dưới nước để ngăn thuyền qua)
Loại cây này có thể được lùn hóa.
hạ thấp; hạ bệ; xem thường
Đừng hạ thấp thành tựu của người khác.
suy thoái; teo tóp
Loại cây này sẽ bị lùn đi.
cọc ngầm (cắm dưới nước để ngăn thuyền qua)
Loại cây này có thể được lùn hóa.
hạ thấp; hạ bệ; xem thường
Đừng hạ thấp thành tựu của người khác.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
suy thoái; teo tóp
suy thoái; teo tóp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hạ thấp; phóng đại bé nhỏ (bóng)
Đừng hạ thấp thành tựu của bản thân.
hạ thấp; phóng đại bé nhỏ (bóng)
Đừng hạ thấp thành tựu của bản thân.