- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
cây bụi; rừng thấp
Khu rừng lùn này rất rậm rạp.
nhọt nách; đinh nhọt vùng nách
cây bụi; rừng thấp
Khu rừng lùn này rất rậm rạp.
nhọt nách; đinh nhọt vùng nách
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
cây bụi; rừng thấp
cây bụi; rừng thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.