- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
cây thấp
Trong vườn có vài cây bụi.
cây bụi; bụi cây
Trong vườn có rất nhiều bụi cây.
cây nhỏ; cây con
Trong vườn có rất nhiều cây bụi.
cây thấp
Trong vườn có vài cây bụi.
cây bụi; bụi cây
Trong vườn có rất nhiều bụi cây.
cây nhỏ; cây con
Trong vườn có rất nhiều cây bụi.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây thấp
cây thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.