- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
người da đen lùn; người tả tấm
Người Negrito là cư dân bản địa của Đông Nam Á.
người da đen lùn; người tả tấm
Người Negrito là cư dân bản địa của Đông Nam Á.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người da đen lùn; người tả tấm
người da đen lùn; người tả tấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.