- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ vật; nghi lễ; dáng vẻ
Tôi đã mua một món quà.
quà tặng; quà
Tôi đã chuẩn bị quà cho bạn.
lễ vật; nghi lễ; dáng vẻ
Tôi đã mua một món quà.
quà tặng; quà
Tôi đã chuẩn bị quà cho bạn.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
lễ vật; nghi lễ; dáng vẻ
lễ vật; nghi lễ; dáng vẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.