- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
thần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
中天地间的一种有超越自然力量的灵性存在tiāndi jiānde yī zhǒng yǒu chāoyuè zìrán lìliàng de língxìng cúnzài
Anh ấy tin có thần.
thần; siêu nhiên; huyền bí; kỳ diệu
中超自然的;有魔力的;奇异的chāo zìránde; yǒu móulì de; qīyì de
Câu chuyện này rất thần bí.
thần linh; tinh thần; năng lượng
中超越物质、能够思考和感受的人的内在力量;也指被认为有超自然能力的存在chāoyuè wùzhì、nénggoù sīkǎo hé gǎnshòu de rén de nèizài lìliàng;yě zhǐ bèi rènwéi yǒu chāozìránhuà néngliì de cunzài
Anh ấy rất có tinh thần.
vẻ mặt; thần thái; ánh mắt
中脸上的表情或样子liǎn shang de biǎoqing huò yàngzi
Ánh mắt của anh ấy rất kỳ lạ.
sống động; có hồn
Cô ấy nhảy rất sống động.
Thượng Đế; Chúa Trời
中掌管世界、主宰万物的伟大力量或存在zhǎngguǎn shìjiè、zhǔzǎi wànwù de wěidà lìliàng huò cúnzài
Chúa yêu thế gian.
(khẩu) tuyệt; siêu; thần thánh
中非常好;令人惊叹的fēicháng hǎo; lìngrén jīngtàn de
Ý tưởng này thật tuyệt vời!
thần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
中天地间的一种有超越自然力量的灵性存在tiāndi jiānde yī zhǒng yǒu chāoyuè zìrán lìliàng de língxìng cúnzài
Anh ấy tin có thần.
thần; siêu nhiên; huyền bí; kỳ diệu
中超自然的;有魔力的;奇异的chāo zìránde; yǒu móulì de; qīyì de
Câu chuyện này rất thần bí.
thần linh; tinh thần; năng lượng
中超越物质、能够思考和感受的人的内在力量;也指被认为有超自然能力的存在chāoyuè wùzhì、nénggoù sīkǎo hé gǎnshòu de rén de nèizài lìliàng;yě zhǐ bèi rènwéi yǒu chāozìránhuà néngliì de cunzài
Anh ấy rất có tinh thần.
vẻ mặt; thần thái; ánh mắt
中脸上的表情或样子liǎn shang de biǎoqing huò yàngzi
Ánh mắt của anh ấy rất kỳ lạ.
sống động; có hồn
Cô ấy nhảy rất sống động.
Thượng Đế; Chúa Trời
中掌管世界、主宰万物的伟大力量或存在zhǎngguǎn shìjiè、zhǔzǎi wànwù de wěidà lìliàng huò cúnzài
Chúa yêu thế gian.
(khẩu) tuyệt; siêu; thần thánh
中非常好;令人惊叹的fēicháng hǎo; lìngrén jīngtàn de
Ý tưởng này thật tuyệt vời!
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.