- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
giao thức; thỏa thuận; hiệp nghị
Anh ấy phụ trách lễ tân ngoại giao.
quan chế lễ nghi; viên chủ tọa
Anh ấy phụ trách công tác lễ tân của công ty.
giao thức; thỏa thuận; hiệp nghị
Anh ấy phụ trách lễ tân ngoại giao.
quan chế lễ nghi; viên chủ tọa
Anh ấy phụ trách công tác lễ tân của công ty.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
giao thức; thỏa thuận; hiệp nghị
giao thức; thỏa thuận; hiệp nghị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.