- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
nhân viên trang trọng; tiếp tân viên
Nhân viên lễ tân sẽ giúp bạn mang hành lý.
nhân viên trang trọng; tiếp tân viên
Nhân viên lễ tân sẽ giúp bạn mang hành lý.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên trang trọng; tiếp tân viên
nhân viên trang trọng; tiếp tân viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.