- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
mũ lễ phục cao vành; mũ ống (top hat)
Anh ấy đội một chiếc mũ chóp cao.
mũ lệ; mũ trang trọng
Anh ấy đội một chiếc mũ lễ phục.
mũ lễ phục cao vành; mũ ống (top hat)
Anh ấy đội một chiếc mũ chóp cao.
mũ lệ; mũ trang trọng
Anh ấy đội một chiếc mũ lễ phục.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
mũ lễ phục cao vành; mũ ống (top hat)
mũ lễ phục cao vành; mũ ống (top hat)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.