- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tế thần; cúng thần
Họ cúng thần cầu bình an.
tế thần; cúng thần
Họ cúng thần cầu bình an.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tế thần; cúng thần
tế thần; cúng thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.