Nó; hắn (chỉ các thực thể thiêng liêng trong tác phẩm văn học)
Nó; hắn (chỉ các thực thể thiêng liêng trong tác phẩm văn học)
Nó; hắn (chỉ các thực thể thiêng liêng trong tác phẩm văn học)
中指神、上帝等神圣的存在zhǐ shén、shàngdì děng shénshèng de cúnzài
Ngài là thần.
Ngài (Đức Chúa Trời)
中用来指代上帝或神的代词yònglái zhǐdài shàngdì huò shén de dàicí
Ngài là Thượng Đế toàn năng.
Nó; hắn (chỉ các thực thể thiêng liêng trong tác phẩm văn học)
中指神、上帝等神圣的存在zhǐ shén、shàngdì děng shénshèng de cúnzài
Ngài là thần.
Ngài (Đức Chúa Trời)
中用来指代上帝或神的代词yònglái zhǐdài shàngdì huò shén de dàicí
Ngài là Thượng Đế toàn năng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.