- 疒nạch(bệnh tật)
- 炎viêm(lửa cháy bốc lên)
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
tiêu đờm; khử đờm (Đông y)
Loại thuốc này có thể tiêu đờm.
tiêu đờm; khử đờm (Đông y)
Loại thuốc này có thể tiêu đờm.
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
tiêu đờm; khử đờm (Đông y)
tiêu đờm; khử đờm (Đông y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.