- 礻thị(thần linh, bàn thờ)
- 兄chúc(anh trai, người nói trước)
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
chúc thọ; chúc mừng sinh nhật
Chúng ta đi chúc thọ đi.
chúc thọ; chúc mừng sinh nhật
Chúng ta đi chúc thọ đi.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
chúc thọ; chúc mừng sinh nhật
chúc thọ; chúc mừng sinh nhật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.