- 礻thị(thần linh, bàn thờ)
- 兄chúc(anh trai, người nói trước)
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
chúc phúc; chúc mừng; cầu chúc hạnh phúc cho ai
中祈祷或说好话,希望别人幸福、顺利qǐdǎo huò shuō hǎohuà, xīwàng biérén xìngfú、shùnlì
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
chúc phúc; lời chúc phúc; phước lành
中祈求上天保佑某人平安幸福qǐqiú shàngtiān bǎoyòu mǒurén píng'ān xìngfú
Tôi gửi lời chúc phúc của mình.
chúc phúc; chúc mừng; cầu chúc hạnh phúc cho ai
中祈祷或说好话,希望别人幸福、顺利qǐdǎo huò shuō hǎohuà, xīwàng biérén xìngfú、shùnlì
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
chúc phúc; lời chúc phúc; phước lành
中祈求上天保佑某人平安幸福qǐqiú shàngtiān bǎoyòu mǒurén píng'ān xìngfú
Tôi gửi lời chúc phúc của mình.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
chúc phúc; chúc mừng; cầu chúc hạnh phúc cho ai
chúc phúc; chúc mừng; cầu chúc hạnh phúc cho ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.