- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
bàn thờ thần linh; thần vị
Gia đình anh ấy thờ cúng thần vị.
bàn thờ thần linh; bàn thần vị
bàn thờ thần linh; thần vị
Gia đình anh ấy thờ cúng thần vị.
bàn thờ thần linh; bàn thần vị
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
bàn thờ thần linh; thần vị
bàn thờ thần linh; thần vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.