- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thân thần; thể thần
Thần thể là thiêng liêng.
thân thần; thể thần
Thần thể là thiêng liêng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thân thần; thể thần
thân thần; thể thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.