- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đền thờ Thần Đạo cấp cao; đền Hoàng gia (Shinto)
Ngôi đền này rất đẹp.
Đền thờ Thần Đạo cấp cao; đền Hoàng gia (Shinto)
Ngôi đền này rất đẹp.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Đền thờ Thần Đạo cấp cao; đền Hoàng gia (Shinto)
Đền thờ Thần Đạo cấp cao; đền Hoàng gia (Shinto)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.