- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
kỳ diệu; thần kỳ
Câu chuyện này rất thần kỳ.
kỳ diệu; thần bí
Đây thật sự là một cảnh tượng thần dị.
kỳ bí; thần kỳ
Câu chuyện này rất thần bí.
kỳ diệu; thần kỳ
Câu chuyện này rất thần kỳ.
kỳ diệu; thần bí
Đây thật sự là một cảnh tượng thần dị.
kỳ bí; thần kỳ
Câu chuyện này rất thần bí.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
kỳ diệu; thần kỳ
kỳ diệu; thần kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.