- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
Anh ấy không tỉnh táo.
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
(bóng) sương sớm (ví sự ngắn ngủi, mong manh của đời người)
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
Anh ấy không tỉnh táo.
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
(bóng) sương sớm (ví sự ngắn ngủi, mong manh của đời người)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.