- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ
Anh ấy trông rất kiêu ngạo.
vẻ; biểu cảm; khí thế
Vẻ mặt anh ấy rất tự mãn.
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
Anh ấy rất tự mãn.
làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ
Anh ấy trông rất kiêu ngạo.
vẻ; biểu cảm; khí thế
Vẻ mặt anh ấy rất tự mãn.
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
Anh ấy rất tự mãn.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ
làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
Anh ấy trông rất oai phong.
không tầm thường; khác tục; thanh cao
cao vút; sừng sững (của núi)
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
Anh ấy trông rất oai phong.
không tầm thường; khác tục; thanh cao
cao vút; sừng sững (của núi)