- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
vẻ; biểu cảm; khí thế
Thần sắc anh ấy rất căng thẳng.
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh
vẻ; biểu cảm; khí thế
Thần sắc anh ấy rất căng thẳng.
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
vẻ; biểu cảm; khí thế
vẻ; biểu cảm; khí thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.