- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
quái gì; cái quái gì (khẩu)
Thần mã là một loài động vật trong truyền thuyết.
thằng nào; cái gì (lóng)
Tình hình gì vậy?
quái gì; cái quái gì (khẩu)
Thần mã là một loài động vật trong truyền thuyết.
thằng nào; cái gì (lóng)
Tình hình gì vậy?
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
quái gì; cái quái gì (khẩu)
quái gì; cái quái gì (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.