- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
Anh ấy mê mẩn.
tâm thần; tinh thần; hồn xác
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
Anh ấy mê mẩn.
tâm thần; tinh thần; hồn xác
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.