- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
chim thần; chim linh
Thần điểu bay lượn trên bầu trời.
chim thần; chim linh
Thần điểu bay lượn trên bầu trời.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim thần; chim linh
chim thần; chim linh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.