- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
mít (Artocarpus heterophyllus)
Chúng tôi hy vọng thế giới hòa bình.
mít (Artocarpus heterophyllus)
Chúng tôi hy vọng thế giới hòa bình.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
mít (Artocarpus heterophyllus)
mít (Artocarpus heterophyllus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.