- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
giá vé; giá vé tàu xe; phí vào cửa
Giá vé là bao nhiêu?
giá vé; giá vé tàu xe; phí vào cửa
Giá vé là bao nhiêu?
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá vé; giá vé tàu xe; phí vào cửa
giá vé; giá vé tàu xe; phí vào cửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.