- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
địa điểm bỏ phiếu và kiểm phiếu; phòng bầu cử
Điểm bỏ phiếu này rất gần.
địa điểm bỏ phiếu và kiểm phiếu; phòng bầu cử
Điểm bỏ phiếu này rất gần.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
địa điểm bỏ phiếu và kiểm phiếu; phòng bầu cử
địa điểm bỏ phiếu và kiểm phiếu; phòng bầu cử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.