- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
bỏ phiếu; bầu chọn
Chúng ta đi bỏ phiếu thôi!
bỏ phiếu; bầu chọn
Chúng ta đi bỏ phiếu thôi!
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
bỏ phiếu; bầu chọn
bỏ phiếu; bầu chọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.