- ⺼nhục(thịt)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
- 示thị(thần linh, cúng tế)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
tư tế; linh mục; thầy cúng
中在宗教中主持祭祀仪式的人zài zōngjiào zhōng zhǔchí jìsì yíshì de rén
Vị linh mục làm việc trong nhà thờ.
tư tế; linh mục; thầy cúng
中在宗教中主持祭祀仪式的人zài zōngjiào zhōng zhǔchí jìsì yíshì de rén
Vị linh mục làm việc trong nhà thờ.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
tư tế; linh mục; thầy cúng
tư tế; linh mục; thầy cúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.