- ⺼nhục(thịt)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
- 示thị(thần linh, cúng tế)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
quyền thuật thầy tế; mưu đồ của các nhà tư chính
Quyền thuật của thầy tế là mặt tối của tôn giáo.
quyền thuật thầy tế; mưu đồ của các nhà tư chính
Quyền thuật của thầy tế là mặt tối của tôn giáo.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền thuật thầy tế; mưu đồ của các nhà tư chính
quyền thuật thầy tế; mưu đồ của các nhà tư chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.