- ⺼nhục(thịt)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
- 示thị(thần linh, cúng tế)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
lễ vật cúng; đồ cúng
Những lễ vật này là dành cho thần linh.
lễ vật cúng; đồ cúng
Những lễ vật này là dành cho thần linh.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
lễ vật cúng; đồ cúng
lễ vật cúng; đồ cúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.